Lexus ES 2026: So Sánh 3 Phiên Bản ES Chi Tiết Tại Việt Nam - Lexus Trung Tâm Sài Gòn

Lexus ES 2026: So sánh 3 phiên bản ES chi tiết tại Việt Nam

Lexus ES 2026: So sánh 3 phiên bản ES tại Việt Nam

Lexus ES 2026: So sánh chi tiết thông số ba phiên bản ES tại Việt Nam
Lexus ES 2026: So sánh chi tiết thông số ba phiên bản ES tại Việt Nam

Lexus ES thế hệ mới có ba phiên bản, giá từ 2,34 đến 2,94 tỉ đồng và nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Hai bản 350h khác nhau ở trang bị. ES 500e khác cả về hệ truyền động, khung gầm và cách sử dụng hằng ngày.

Bảng dưới đây tổng hợp thông số theo từng nhóm để người mua đối chiếu trực tiếp. Thông số có thể thay đổi theo lô xe phân phối chính hãng. Tham khảo bảng giá xe Lexus mới nhất tại đây.

Giá và định vị

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Giá bán lẻ (đồng)2.340.000.0002.600.000.0002.940.000.000
Hệ truyền độngHybrid tự sạcHybrid tự sạcThuần điện
Dẫn độngCầu trướcCầu trướcBốn bánh DIRECT4
Bảo hành theo công bố tại Việt NamTới 10 năm, không giới hạn kmTới 10 năm, không giới hạn kmTới 10 năm hoặc 185.000 km
Bảo dưỡng định kỳ miễn phí3 năm hoặc 60.000 km3 năm hoặc 60.000 km3 năm hoặc 60.000 km

ES 500e đắt hơn bản Luxury 340 triệu đồng và bản Premium 600 triệu đồng. Tuy nhiên, ô tô điện chạy pin hiện được miễn lệ phí trước bạ lần đầu đến hết tháng 2/2027, nên chênh lệch khi lăn bánh thấp hơn chênh lệch giá niêm yết.

>>Xem thêm: So sánh ES 350h Premium và Luxury khác nhau ở đâu?

Kích thước và trọng lượng

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Dài × rộng × cao (mm)5.145 × 1.920 × 1.5555.145 × 1.920 × 1.5555.145 × 1.920 × 1.560
Chiều dài cơ sở (mm)2.9502.9502.950
Vệt bánh trước / sau (mm)1.655 / 1.6951.655 / 1.6951.655 / 1.675
Khoảng sáng gầm (mm)138138142
Khoang hành lý (lít)441441462
Bình nhiên liệu (lít)5555Không có
Trọng lượng toàn tải (kg)2.3102.3102.735
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,9245,9245,918
Mâm và lốp19 inch, 235/55R1919 inch, 235/55R1921 inch, 235/45R21
Lốp dự phòngLốp tạmLốp tạmKhông có

So với thế hệ trước, xe dài thêm 170 mm và chiều dài cơ sở tăng 80 mm. Trọng lượng toàn tải của ES 500e cao hơn bản hybrid 425 kg, phần lớn đến từ khối pin đặt dưới sàn.

Hệ truyền động và vận hành

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Cấu hìnhHybrid thế hệ 6, A25A-FXS 2.5L và mô-tơ điệnHybrid thế hệ 6, A25A-FXS 2.5L và mô-tơ điện2 mô-tơ nam châm vĩnh cửu
Công suất động cơ xăng186 mã lực tại 6.000 vòng/phút186 mã lực tại 6.000 vòng/phútKhông có
Công suất mô-tơ trước / sauKhông tách riêngKhông tách riêng167 kW / 88,3 kW
Tổng công suất244 mã lực244 mã lực252 kW (338 mã lực)
Mô-men xoắnĐộng cơ 235 Nm, mô-tơ 270 NmĐộng cơ 235 Nm, mô-tơ 270 NmTrước 268,6 Nm, sau 169,8 Nm
Hộp sốe-CVTe-CVTGiảm tốc 1 cấp
0-100 km/h (giây)7,77,75,5
Tốc độ tối đa (km/h)200200180
Chế độ láiEco, Normal, Sport, CustomEco, Normal, Sport, CustomEco, Normal, Sport, Range, Custom
Tiêu thụ đô thị (L/100 km)4,354,35Không áp dụng
Tiêu thụ ngoài đô thị (L/100 km)4,704,70Không áp dụng
Tiêu thụ kết hợp (L/100 km)4,404,40Không áp dụng
Cảm giác lái bổ sungTiêu chuẩn Lexus HybridTiêu chuẩn Lexus HybridLẫy phanh tái tạo 5 cấp, giả lập âm thanh và số

ES 500e nhanh hơn bản hybrid 2,2 giây ở nước tăng tốc, trong khi hybrid có tốc độ tối đa cao hơn. Hệ DIRECT4 phân bổ lực kéo giữa hai cầu từ 100:0 đến 0:100. Đây cũng là lần đầu Lexus trang bị chế độ lái giả lập số sàn cho ES.

Hai mô-men xoắn của ES 500e được liệt kê theo từng mô-tơ và không nên cộng thẳng thành một con số tổng.

Pin và sạc

Hạng mụcES 350h (cả hai bản)ES 500e
Loại pinPin hybrid tự sạcLithium-ion 74,69 kWh, 104 cell
Cắm sạc ngoàiKhông cầnCó
Tầm hoạt động kết hợpKhông áp dụng429-529 km
Tầm hoạt động đô thịKhông áp dụng590-681 km
Cổng sạcKhông cóCCS2, gồm AC và DC
Sạc AC tối đa của xeKhông áp dụng11 kW, khoảng 7 giờ từ 10-80%
Sạc nhanh DC tối đaKhông áp dụng150 kW, khoảng 30 phút từ 10-80%
Quản lý nhiệtTản nhiệt tiêu chuẩn3 vòng tuần hoàn nhiệt, quạt 700 W, pre-conditioning
Đi kèm xeKhông cóBộ sạc treo tường 22 kW, dây sạc khẩn cấp 2,2 kW

Bộ sạc tại nhà có công suất 22 kW, nhưng bộ sạc trên xe nhận tối đa 11 kW, vì vậy thời gian sạc AC được tính theo mức 11 kW. Khách mua ES 500e được lắp đặt trụ sạc tại nhà miễn phí và sạc miễn phí tại đại lý Lexus.

Khung gầm và độ yên tĩnh

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Treo trướcMacPherson, van Swing Valve mớiMacPherson, van Swing Valve mớiMacPherson, van Swing Valve mới
Treo sauĐa liên kết 5 tay đònĐa liên kết 5 tay đònĐa liên kết 5 tay đòn
Treo biến thiên AVSKhôngKhôngCó
Cấu trúc thânThép dập nóng 1,5-2,0 GPaThép dập nóng 1,5-2,0 GPaDập nóng, gia cường dầm ngang bao bọc pin
Cách âmSàn dày hơn 20%, đệm Tibia Pad, vách 980 MPa, kính cách âmSàn dày hơn 20%, đệm Tibia Pad, vách 980 MPa, kính cách âmSàn dày hơn 20%, đệm Tibia Pad, vách 980 MPa, kính cách âm

An toàn và hỗ trợ lái

Cả ba bản đều có Lexus Safety System+ 4.0 với PCS, DRCC, LTA và LDA, RSA, cùng cảnh báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo điểm mù BSM và phanh hỗ trợ đỗ xe PKSB. Trang bị chung còn có 8 túi khí, 8 cảm biến khoảng cách, cảnh báo áp suất lốp, móc ISOFIX và mui xe an toàn.

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
CameraCamera lùiCamera 360Camera 360
Đỗ xe tự độngKhôngCóCó
Hỗ trợ ra khỏi xe an toàn (SEA)Cảnh báo và khóa cửaCảnh báo và khóa cửaCảnh báo, khóa cửa và chớp đỏ đèn ốp cửa
Đèn chiếu sáng trướcLED, đèn định vị chữ LLED, đèn định vị chữ LAHS phân giải cao hơn 16.000 điểm LED, đèn góc

Các hệ thống hỗ trợ có điều kiện vận hành riêng và người lái luôn chịu trách nhiệm kiểm soát xe.

Công nghệ và tiện nghi

Cả ba bản có màn hình 14 inch Lexus 24MM, đồng hồ 12,3 inch, nút điều khiển ẩn, cần số Shift-by-Wire, cửa sổ trời toàn cảnh, đèn nội thất 50 màu, nanoe X và điều hòa tự động 2 vùng S-Flow.

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Chất liệu ghếDa SyntheticDa SyntheticDa Semi-aniline
Âm thanh10 loa DENSO TEN Hi-Res17 loa Mark Levinson17 loa Mark Levinson
HUDKhôngCóCó
Gương chiếu hậu trongChống chói điện tửKỹ thuật sốKỹ thuật số
Lexus Climate ConciergeĐiều hòa tự động 2 vùngĐiều hòa, ghế và sưởi vô-lăngĐiều hòa, ghế, vô-lăng và sưởi chân
Sưởi bức xạ vùng chânKhôngKhôngCó
Sạc không dâyKhông1 khay2 khay
Rèm che nắng sauKhôngKhôngChỉnh cơ
Ốp cửaỐp da tiêu chuẩnỐp da vân nổiỐp tre Bamboo Layering phát sáng, liên kết SEA
Chìa khóa2 remote2 remote, thẻ thông minh2 remote, thẻ thông minh
Đèn chiếu logo, nẹp bước chân phát sáng, đèn hộc để cốc trướcKhôngCóCó

Ngoại thất

Hạng mụcES 350h PremiumES 350h LuxuryES 500e
Mặt trướcThân xe liền khối, khe lấy gió tinh chỉnhThân xe liền khối, khe lấy gió tinh chỉnhMặt trước Clean Tech khép kín
Mâm xe19 inch hợp kim đa chấu19 inch hợp kim đa chấu21 inch thể thao phay xước
Đèn hậuLED chạy ngang, logo LEXUS phát sángLED chạy ngang, logo LEXUS phát sángLED chạy ngang, logo LEXUS phát sáng

Bảy màu ngoại thất gồm White Nova (083), Sonic Iridium (1L2), Sonic Titanium (1J7), Sonic Chrome (1L1), Sonic Copper (4Y5), Graphite Black (223) và Wavelength (1M9).

Đọc bảng thông số theo nhu cầu

  • ES 350h Premium có đầy đủ hệ truyền động, không gian và gói an toàn cốt lõi ở mức giá thấp nhất.
  • ES 350h Luxury bổ sung công nghệ cho người lái và tiện nghi cabin, vẫn giữ thói quen đổ xăng quen thuộc.
  • ES 500e phù hợp với người có điểm sạc tại nhà và muốn trải nghiệm thuần điện, dẫn động bốn bánh, chất liệu cao cấp nhất trong dải ES.

Tải Brochure Lexus | Thông số kỹ thuật ES

Đánh giá post
Châu Nguyễn Lexus | Đại diện bán hàng Lexus Central Saigon

Châu Nguyễn
Đại diện bán hàng Lexus

Hỗ trợ 24/7

Gọi Chat

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Quý khách vui lòng nhập thông tin dưới đây để nhận thông tin báo giá chính xác và hỗ trợ từ Lexus Trung Tâm Sài Gòn.




    error: Thôi đừng copi nữa !!